Thông tin về quan hệ kinh tế thương mại giữa Việt Nam – CH Séc
(
Tính đến hết tháng 10 năm 2009 )
- Tháng 10/2009, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu giữa 2 nước đạt 21,98 triệu USD, giảm 25,6% so với tháng 9/2009 và giảm 10,3% so với cùng kỳ năm 2008 (24,48 triệu USD), trong đó:
+ Xuất khẩu của Việt
+ Việt Nam nhập khẩu 3,1 triệu USD, giảm 58,9% so với tháng trước; tăng 89% so với cùng kỳ 2008 (1,64 triệu USD).
- 10 tháng đầu năm 2009, tổng kim ngạch xuất nhập khẩu đạt 226,24 triệu USD, giảm 6,99% so với cùng kỳ năm 2008 (243,36 triệu USD), trong đó xuất khẩu của Việt Nam vào Séc đạt 198,67 triệu USD, giảm 6,85% so với cùng kỳ 2008 (213,28 triệu USD), nhập khẩu từ Séc vào Việt Nam đạt 27,56 triệu USD, giảm 8,34% so với cùng kỳ (30 triệu USD).
- Ước cả năm 2009, tổng kim ngạch thương mại 2 chiều đạt 265
triệu USD, giảm 7,4% so với cùng kỳ 2008 (286,49 triệu USD), trong đó, xuất
khẩu của Việt Nam đạt 229,8 triệu USD, giảm 8,8% so với năm 2008 (252,27 triệu
USD); nhập khẩu từ Séc vào Việt Nam đạt 35,25 triệu USD, tăng 3% so với năm
2008 (34,21 triệu USD).
1/ Một số mặt hàng chính của Việt
(Đơn vị tính: ngàn USD)
|
STT |
Tên hàng |
10 Tháng |
Ước 12 tháng |
|
1 |
Hải sản |
27 226 |
31 000 |
|
2 |
Cà phê, chè, gia vị |
6 960 |
7 900 |
|
3 |
Cao su |
4 005 |
4 500 |
|
4 |
Thủ công mỹ nghệ |
2 004 |
2 500 |
|
5 |
Hàng may mặc |
22 049 |
27 000 |
|
6 |
Giầy dép |
55 360 |
63 000 |
|
7 |
Hàng cơ khí |
1 908 |
2 300 |
|
8 |
Máy & thiết bị công nghiệp |
11 222 |
13 000 |
|
9 |
Thiết bị điện, thiết bị ghi âm và viễn thông |
6 992 |
7 600 |
|
10 |
Phụ tùng phương tiện giao thông |
10 973 |
13 000 |
|
11 |
Đồ gỗ |
9 312 |
10 000 |
|
12 |
Hàng hóa khác |
40 664 |
48 000 |
|
Tổng cộng: |
198 675 |
229 800 |
|
2/ Một số mặt hàng chính của Séc
xuất sang Việt
(Đơn vị tính: ngàn USD)
|
STT |
Tên hàng |
10 tháng |
Ước 12 tháng |
|
1 |
Hóa chất |
876 |
1 100 |
|
2 |
Dược phẩm |
287 |
350 |
|
3 |
Đồ da |
914 |
1 100 |
|
4 |
Đồ thủy tinh |
979 |
1 200 |
|
5 |
Hàng cơ khí |
1 703 |
2 000 |
|
6 |
Máy & thiết bị công nghiệp |
8 808 |
12 000 |
|
8 |
Thiết bị điện |
3 224 |
4 500 |
|
9 |
Hàng hóa khác |
10 778 |
13 000 |
|
Tổng cộng: |
27 569 |
35 250 |
|
Cập nhật 18-01-2010

